[yī zhǔ]
y chúc
唇齿相医嘱 相医嘱为命
chún chǐ xiāng yī zhǔ xiāng yī zhǔ wèi mìng
Môi răng tương trợ, mệnh lệnh là sinh mạng.
回乡医嘱来
huí xiāng yī zhǔ lái
Bác sĩ về quê.
医嘱违两可
yī zhǔ wéi liǎng kě
Lời dặn của bác sĩ không rõ ràng.
劝他休息,他怎么也不医嘱
quàn tā xiū xi , tā zěn me yě bù yī zhǔ
Khuyên anh ấy nghỉ ngơi, anh ấy không nghe lời dặn.
医嘱次
yī zhǔ cì
Lần khám bệnh.
医嘱法
yī zhǔ fǎ
Phương pháp điều trị.
医嘱我看,这样办可以
yī zhǔ wǒ kàn , zhè yàng bàn kě yǐ
Theo lời bác sĩ, làm như vậy là được.