[běi yáng]
bắc dương
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
北洋军běi yáng jūn
bắc dương quân
quân đội miền Bắc Trung Quốc, một đội quân kiểu phương Tây hiện đại hóa được thành lập cuối triều Thanh, và là nơi sản sinh các quân phiệt miền Bắc sau cách mạng Tân Hợi
北洋系běi yáng xì
bắc dương hệ
phe hệ Bắc Dương của quân phiệt miền Bắc
北洋军阀běi yáng jūn fá
bắc dương quân phiệt
các quân phiệt miền Bắc
北洋政府běi yáng zhèng fǔ
bắc dương chính phủ
chính phủ quân phiệt Bắc Dương ở miền Bắc Trung Quốc phát triển từ quân đội Bắc Dương triều Thanh 北洋軍閥|北洋军阀 sau cách mạng Tân Hợi năm 1911
北洋水师běi yáng shuǐ shī
bắc dương thuỷ sư
hải quân miền Bắc Trung Quốc
北洋陆军běi yáng lù jūn
bắc dương lục quân
quân đội Bắc Dương