[bó]
bột
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
勃发bó fā
bột phát
nảy mầm; phát triển mạnh; bùng nổ
勃徯bó xī
bột hề
Cùng nghĩa với 'bá hề'
勃兴bó xīng
bột hưng
trỗi dậy đột ngột; phát triển mạnh mẽ
勃利bó lì
bột lợi
huyện Boli ở Qitaihe 七台河[Qi1 tai2 he2], Hắc Long Giang
勃勃bó bó
bột bột
phát đạt; mạnh mẽ; sôi nổi
勃固bó gù
bột cố
thành phố Pegu ở miền nam Myanmar
勃海bó hǎi
bột hải
Tỉnh thời nhà Hán quanh biển Bột Hải; được đổi tên thành 渤海 sau thời Hán
勃然bó rán
bột nhiên
đột nhiên; đột ngột; kích động
勃起bó qǐ
bột khởi
cương dương; cương cứng
勃利县bó lì xiàn
bột lợi huyện
huyện Boli ở Qitaihe 七台河[Qi1 tai2 he2], Hắc Long Giang
勃固河bó gù hé
bột cố hà
Sông Pegu ở trung nam Myanmar
勃朗宁bó lǎng níng
bột lãng ninh
Browning, thương hiệu vũ khí của Mỹ
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.