[zhù lì]
trợ lực
他对于促进双方的协作助力不少
tā duì yú cù jìn shuāng fāng de xié zuò zhù lì bù shǎo
Ông ấy đã giúp sức rất nhiều cho việc thúc đẩy hợp tác giữa hai bên
别人的鼓励是一种助力,别人的批评也是一种助力
bié rén de gǔ lì shì yì zhǒng zhù lì , bié rén de pī píng yě shì yì zhǒng zhù lì
Sự động viên của người khác là một sự giúp đỡ, sự phê bình của người khác cũng là một sự giúp đỡ