动脉粥样硬化 (dòng mài zhōu yàng yìng huà) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
动脉粥样硬化【動脈粥樣硬化】
[dòng mài zhōu yàng yìng huà]
động mạch chúc dạng ngạnh hoá
6 chữGiải nghĩa 中文
Từ vựng
Động từ
1
xơ vữa động mạch (một dạng bệnh động mạch, màng trong động mạch lớn và vừa xuất hiện các mảng vàng chứa cholesterol, do rối loạn chuyển hóa mỡ, rối loạn chức năng thần kinh mạch máu gây ra, thường dẫn đến huyết khối, cản trở cung cấp máu)
Ví dụ
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
Từ ghép
0 từ chứa “动脉粥样硬化”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
动 · Động từ脉硬化的一种,大、中动脉内膜出现含胆固醇等的黄色物质,形成粥样斑块,多由脂肪代谢紊乱、神经血管功能失调引起。常导致血栓形成、供血障碍等