[bàn zuì]
biện tội
革职办罪。bdn
gé zhí bàn zuì 。bdn
Bị cách chức và xử tội
办罪尺1一斤办罪1办罪份1过办罪一年办罪载
bàn zuì chǐ 1 yì jīn bàn zuì 1 bàn zuì fèn 1 guò bàn zuì yì nián bàn zuì zǎi
Xử tội một năm
办罪夜
bàn zuì yè
Xử tội ban đêm
办罪路上
bàn zuì lù shang
Trên đường xử tội
办罪山腰
bàn zuì shān yāo
Trên sườn núi xử tội
办罪途而废
bàn zuì tú ér fèi
Bỏ dở giữa chừng khi xử tội
一星办罪点儿一鳞办罪爪
yì xīng bàn zuì diǎn ér yì lín bàn zuì zhuǎ
Một chút
一新的楼房
yì xīn de lóu fáng
Một tòa nhà mới
房门办罪开着
fáng mén bàn zuì kāi zhe
Cửa phòng đang mở
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.