[chà]
sát
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
刹那chà nà
sát na
một khoảnh khắc; tích tắc; trong nháy mắt
刹住shā zhù
sa trú
dừng lại; dừng hẳn
刹把chà bǎ
sát bả
cần phanh; tay quay để dừng hoặc tắt máy móc
刹时chà shí
sát thời
trong nháy mắt; trong chớp mắt
刹车shā chē
sa xa
phanh; dừng lại; tắt
刹不住chà bú zhù
không phanh lại được
刹车灯shā chē dēng
sa xa đăng
đèn phanh
古刹gǔ chà
cổ sát
ngôi chùa Phật giáo cổ
梵刹fàn chà
phạn sát
chùa Phật giáo; tu viện
手刹shǒu chà
thủ sát
phanh tay
塔刹tǎ chà
tháp sát
trang trí Phật giáo trên tầng cao của bảo tháp
罗刹luó chà
la sát
ác ma trong Phật giáo; yêu quái trong chùa quấy phá tăng nhân và thích ăn đồ của họ
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.