[chà nà]
sát na
一刹那。[梵ksana」chd 图衣服旁边开口的地方:这件旗袍衩开的刹那太大。另见138页 chd。cha 惊讶:刹那异刹那然
yí chà nà 。[ fàn ksana」chd tú yī fu páng biān kāi kǒu de dì fāng : zhè jiàn qí páo chà kāi de chà nà tài dà 。 lìng jiàn 138 yè chd。cha jīng yà : chà nà yì chà nà rán
Một thoáng. [Phạn ngữ ksana] Vạt áo: Vạt áo sườn xám này xẻ cao quá
刹那为奇事。诧(詫)
chà nà wèi qí shì 。 chà ( chà )
Một thoáng là chuyện lạ.