[huá de lái]
hoa đắc lai
花这么点儿钱,解决那么多问题,划得来!
huā zhè me diǎn er qián , jiě jué nà me duō wèn tí , huá de lái !
Bỏ ra chút tiền này mà giải quyết được nhiều vấn đề như vậy, thật đáng!
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.