[fēn míng]
phân minh
黑白分明
hēi bái fēn míng
Rõ ràng, minh bạch
爱憎分明
ài zēng fēn míng
Yêu ghét rõ ràng
他分明朝你来的方向去的,你怎么没有看见他?
tā fēn míng cháo nǐ lái de fāng xiàng qù de , nǐ zěn me méi yǒu kàn jiàn tā ?
Rõ ràng anh ấy đi về hướng bạn, sao bạn không thấy anh ấy?
泾渭分明jīng wèi fēn míng
kinh vị phân minh
như sông Kinh và sông Vị phân rõ ràng; hoàn toàn khác biệt
爱憎分明ài zēng fēn míng
ái tăng phân minh
phân biệt rõ ràng giữa yêu và ghét; có yêu ghét rõ ràng
黑白分明hēi bái fēn míng
hắc bạch phân minh
nghĩa đen: đen trắng tương phản rõ ràng; nghĩa bóng: rõ ràng; trắng đen
层次分明céng cì fēn míng
tầng thứ phân minh
có tầng lớp; có cấu trúc; gồm các phần rõ rệt
是非分明shì fēi fēn míng
thị phi phân minh
phân biệt đúng sai