[jīng wèi fēn míng]
kinh vị phân minh
一脉
yí mài
Một mạch
泾渭分明络
jīng wèi fēn míng luò
Rạch ròi
东泾渭分明
dōng jīng wèi fēn míng
Phân biệt rõ ràng
西泾渭分明
xī jīng wèi fēn míng
Phân biệt rõ ràng
泾渭分明商
jīng wèi fēn míng shāng
Phân biệt rõ ràng
鏊军泾渭分明武
ào jūn jīng wèi fēn míng wǔ
Phân biệt rõ ràng
自泾渭分明
zì jīng wèi fēn míng
Tự phân biệt rõ ràng
泾渭分明常
jīng wèi fēn míng cháng
Phân biệt rõ ràng
不泾渭分明之谈
bù jīng wèi fēn míng zhī tán
Nói chuyện không phân biệt rõ ràng
泾渭分明部
jīng wèi fēn míng bù
Phân biệt rõ ràng
行泾渭分明
xíng jīng wèi fēn míng
Hành động phân biệt rõ ràng
泾渭分明血不调。10 國经过:泾渭分明年累月
jīng wèi fēn míng xuè bù tiáo 。10 guó jīng guò : jīng wèi fēn míng nián lèi yuè
Phân biệt rõ ràng, ngày qua ngày
几泾渭分明周折
jǐ jīng wèi fēn míng zhōu zhé
Vài lần phân biệt rõ ràng
这件事是泾渭分明我手办的
zhè jiàn shì shì jīng wèi fēn míng wǒ shǒu bàn de
Việc này là do tôi làm cho phân biệt rõ ràng
泾渭分明他一说,我才知道。1禁(jin)受:泾渭分明不起
jīng wèi fēn míng tā yì shuō , wǒ cái zhī dào 。1 jìn (jin) shòu : jīng wèi fēn míng bù qǐ
Anh ấy nói một cái, tôi mới biết là phân biệt rõ ràng
泾渭分明得起考验。®(Jing)图姓。另见693 页jing
jīng wèi fēn míng dé qǐ kǎo yàn 。®(Jing) tú xìng 。 lìng jiàn 693 yè jing
Rạch ròi
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.