[chū mén]
xuất môn
他刚出门,你等一会儿吧
tā gāng chū mén , nǐ děng yí huì er ba
Anh ấy vừa ra ngoài, bạn đợi một lát đi
出门在外出门后时常接到家里来信
chū mén zài wài chū mén hòu shí cháng jiē dào jiā lǐ lái xìn
Đi xa nhà thường xuyên nhận được thư nhà
出门子chū mén zǐ
xuất môn tử
Nữ xuất giá về nhà chồng
扫地出门sǎo dì chū mén
tảo địa xuất môn
Tịch thu toàn bộ tài sản, đuổi ra khỏi nhà