[chū xuè]
xuất huyết
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
出血性chū xuè xìng
xuất huyết tính
xuất huyết
出血热chū xuè rè
xuất huyết nhiệt
sốt xuất huyết
外出血wài chū xuè
ngoại xuất huyết
Chảy máu ngoài
脑出血nǎo chū xuè
não xuất huyết
xuất huyết não
内出血nèi chū xuè
nội xuất huyết
chảy máu trong; xuất huyết nội
大出血dà chū xuè
đại xuất huyết
bị xuất huyết; chịu lỗ lớn; tiêu một khoản tiền lớn
鼻出血bí chū xuè
tỵ xuất huyết
chảy máu mũi
埃博拉出血热āi bó lā chū xuè rè
ai bác lạp xuất huyết nhiệt
Bệnh truyền nhiễm cấp tính do virus Ebola gây ra, lây qua tiếp xúc cơ thể; triệu chứng sốt cao, đau cơ, tiêu chảy, xuất huyết mao mạch, suy thận, sốc, hôn mê, tỷ lệ tử vong cao.