[chū huó ér]
xuất hoạt nhi
有了新式机器,干活儿省力,出活儿又快
yǒu le xīn shì jī qì , gàn huó ér shěng lì , chū huó ér yòu kuài
Có máy móc mới, làm việc đỡ tốn sức, lại nhanh chóng cho ra thành phẩm
下午虽然只干了两个钟头,可是很出活儿
xià wǔ suī rán zhī gān le liǎng gè zhōng tóu , kě shì hěn chū huó ér
Chiều tuy chỉ làm hai tiếng đồng hồ, nhưng rất hiệu quả
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.