[chū shǒu]
xuất thủ
一出手就给他两千块钱
yì chū shǒu jiù gěi tā liǎng qiān kuài qián
Vừa ra tay đã cho anh ta hai nghìn tệ
该出手时就出手
gāi chū shǒu shí jiù chū shǒu
Đến lúc phải ra tay thì phải ra tay
我跟他下了几着,就觉得他出手的确不凡
wǒ gēn tā xià le jǐ zhe , jiù jué de tā chū shǒu dí què bù fán
Tôi đấu với anh ta mấy chiêu, đã thấy anh ta ra tay quả thật phi thường