[chū ěr fǎn ěr]
xuất nhĩ phản nhĩ
“出乎尔者,反乎尔者也。”原意是你怎么做,就会得到怎样的后果(即善得善果,恶得恶果)。今指说了又翻悔或说了不照着做,表示言行前后自相矛盾,反复无常
“ chū hū ěr zhě , fǎn hū ěr zhě yě 。” yuán yì shì nǐ zěn me zuò , jiù huì dé dào zěn yàng de hòu guǒ ( jí shàn dé shàn guǒ , è dé è guǒ )。 jīn zhǐ shuō le yòu fān huǐ huò shuō le bú zhào zhe zuò , biǎo shì yán xíng qián hòu zì xiāng máo dùn , fǎn fù wú cháng
“Điều bạn làm cho người khác, người khác sẽ làm lại cho bạn.” Ý nghĩa ban đầu là bạn làm thế nào thì sẽ nhận được kết quả như thế ấy (tức là làm thiện gặt thiện, làm ác gặt ác). Nay chỉ việc nói rồi lại nuốt lời hoặc nói không làm theo, biểu thị lời nói và hành động mâu thuẫn nhau, trước sau bất nhất.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.