[xiōng]
hung
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
凶恶xiōng è
hung ác
dữ dội; hung ác; tàn bạo
凶犯xiōng fàn
hung phạm
kẻ giết người
凶悍xiōng hàn
hung hãn
bạo lực; dữ dội và cứng rắn; đàn bà đanh đá
凶狂xiōng kuáng
hung cuồng
dữ tợn; hung dữ; tàn bạo
凶手xiōng shǒu
hung thủ
kẻ sát nhân; hung thủ
凶嫌xiōng xián
hung hiềm
kẻ bị tình nghi giết người; nghi phạm trong vụ án bạo lực
凶相xiōng xiàng
hung tướng
vẻ ngoài hung dữ
凶焰xiōng yàn
hung diễm
sự hung dữ; sự ngạo mạn hung hãn
凶器xiōng qì
hung khí
vũ khí gây chết người; vũ khí giết người
凶宅xiōng zhái
hung trạch
nơi ở không may mắn; nhà ma ám
凶戾xiōng lì
hung lệ
tàn nhẫn; bạo ngược
凶横xiōng hèng
hung hoạnh
Hung ác ngang ngược.
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.