[níng gù]
ngưng cố
蛋白质遇热会凝固
dàn bái zhì yù rè huì níng gù
Protein gặp nhiệt sẽ đông lại
思想凝固/凝固的目光
sī xiǎng níng gù / níng gù de mù guāng
Tư tưởng cứng nhắc / ánh mắt đờ đẫn
凝固点níng gù diǎn
ngưng cố điểm
điểm đông đặc
凝固热níng gù rè
ngưng cố nhiệt
Nhiệt đông đặc (nhiệt lượng mà đơn vị khối lượng chất tỏa ra khi từ thể lỏng biến thành thể rắn ở điểm đông đặc)
凝固剂níng gù jì
ngưng cố tễ
chất làm đông; tác nhân đông tụ
凝固汽油弹níng gù qì yóu tán
ngưng cố khí dầu đàn
Bom xăng (loại bom gây cháy, bên trong chứa chất sệt làm từ xăng và hóa chất, khi nổ bắn ra lửa nhiệt độ cao và bám dính vào vật thể)