[còu qiǎo]
thấu xảo
我正想去找他,凑巧他来了
wǒ zhèng xiǎng qù zhǎo tā , còu qiǎo tā lái le
Tôi đang định đi tìm anh ấy, thật trùng hợp anh ấy lại đến.
真不凑巧,你来访那天我刚好出差去了
zhēn bú còu qiǎo , nǐ lái fǎng nà tiān wǒ gāng hǎo chū chāi qù le
Thật không may, hôm bạn đến thăm tôi lại vừa đi công tác.