[lěng qīng]
lạnh thanh
冷冷清清冷清的深夜 后山游人少,显得很冷清
lěng lěng qīng qīng lěng qīng de shēn yè hòu shān yóu rén shǎo , xiǎn de hěn lěng qīng
Vắng vẻ, tiêu điều. Đêm khuya vắng vẻ. Núi sau ít người qua lại, trông rất tiêu điều.
冷清清lěng qīng qīng
lạnh thanh thanh
vắng vẻ; hoang vắng; ít người
冷冷清清lěng lěng qīng qīng
lạnh lạnh thanh thanh
vắng vẻ; hoang vắng; ít người lui tới