[zài shuāi sān jié]
tái suy tam kiệt
“一鼓作气,再而衰,三而竭。”形容士气逐渐低落,不能再振作
“ yì gǔ zuò qì , zài ér shuāi , sān ér jié 。” xíng róng shì qì zhú jiàn dī luò , bù néng zài zhèn zuò
Một hăng thì hăng cả, hai hăng kém dần, ba hăng hết sạch. Dùng để hình dung tinh thần chiến đấu dần suy yếu, không thể vực dậy được nữa
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.