[gāng]
cương
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
冈陵gāng líng
cương lăng
Đồi núi.
冈山gāng shān
cương sơn
thị trấn Cương Sơn ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan; tỉnh Okayama ở phía tây nam đảo chính Honshū 本州[Ben3 zhou1] của Nhật Bản
冈本gāng běn
cương bản
Okamoto
冈田gāng tián
cương điền
Okada
冈峦gāng luán
cương loan
Núi đồi nối tiếp nhau; cứng rắn; kiên cường.
冈上肌gāng shàng jī
cương thượng cơ
cơ trên gai
冈下肌gāng xià jī
cương hạ cơ
cơ dưới gai
冈山区gāng shān qū
cương sơn khu
Khu Cương Sơn ở Cao Hùng, Đài Loan
冈山县gāng shān xiàn
cương sơn huyện
tỉnh Okayama ở phía tây nam đảo chính Honshū 本州[Ben3 zhou1] của Nhật Bản
冈山镇gāng shān zhèn
cương sơn trấn
thị trấn Cương Sơn ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan
冈比亚gāng bǐ yà
cương tỷ
Gambia
冈仁波齐gāng rén bō qí
cương nhân ba tề
núi Cang Rinpoche ở Tây Tạng; còn gọi là núi Kailash
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.