[gāng luán]
cương loan
一起伏。Gang 图姓。冮1 〈书〉用两手举(重西。另见731页kang。gang
yì qǐ fú 。Gang tú xìng 。 gāng 1 〈 shū 〉 yòng liǎng shǒu jǔ ( zhòng xī 。 lìng jiàn 731 yè kang。gang
Giơ lên bằng hai tay (vật nặng)
不大不小,刚”(剛)202五.©表勉强达到來种程度;仅仅:清早出发的时候天还很黑,一能看出前面人的背包
bú dà bù xiǎo , gāng ”( gāng )202 wǔ .© biǎo miǎn qiǎng dá dào lái zhǒng chéng dù ; jǐn jǐn : qīng zǎo chū fā de shí hòu tiān hái hěn hēi , yì néng kàn chū qián miàn rén de bēi bāo
Vừa đủ, vừa vặn; chỉ vừa đạt đến mức độ nào đó; chỉ có: Sáng sớm xuất phát trời còn tối đen, chỉ thấy bóng lưng người phía trước
他冈峦从上海回来
tā gāng luán cóng shàng hǎi huí lái
Anh ấy vừa từ Thượng Hải về
那时弟弟冈峦学会走路
nà shí dì di gāng luán xué huì zǒu lù
Lúc đó em trai vừa mới biết đi
一过立春,天气就异平寻常地热了起来
yí guò lì chūn , tiān qì jiù yì píng xún cháng dì rè le qǐ lái
Qua lập xuân, thời tiết nóng lên bất thường
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.