[jiān]
kiêm
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
兼之jiān zhī
kiêm chi
Thêm vào
兼课jiān kè
kiêm khoá
dạy học ngoài các nhiệm vụ khác; giữ nhiều công việc giảng dạy
兼容jiān róng
kiêm dung
tương thích
兼顾jiān gù
kiêm cố
giải quyết đồng thời nhiều việc; cân bằng
兼差jiān chà
kiêm sai
làm thêm; công việc phụ
兼任jiān rèn
kiêm nhiệm
làm nhiều công việc cùng lúc; chức vụ kiêm nhiệm; làm việc bán thời gian
兼优jiān yōu
kiêm ưu
toàn diện; giỏi mọi thứ
兼具jiān jù
kiêm cụ
kết hợp; có cả hai
兼备jiān bèi
kiêm bị
có cả hai
兼并jiān bìng
kiêm tính
thôn tính; tiếp quản; mua lại
兼施jiān shī
kiêm thi
sử dụng nhiều
兼有jiān yǒu
kiêm hữu
kết hợp; có cả hai
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.