[guān mén]
quan môn
关门主义
guān mén zhǔ yì
Chủ nghĩa đóng cửa
关门之作
guān mén zhī zuò
Tác phẩm cuối đời
关门弟子
guān mén dì zǐ
Đệ tử cuối cùng
关门大吉guān mén dà jí
quan môn đại cát
đóng cửa kinh doanh nhưng tỏ ra mọi thứ đều tốt đẹp
关门弟子guān mén dì zǐ
quan môn đệ tử
đệ tử cuối cùng của một sư phụ
关门打狗guān mén dǎ gǒu
quan môn đả cẩu
nghĩa đen: đóng cửa và đánh chó; nghĩa bóng: chặn đường rút lui của địch, sau đó tấn công mạnh
关门捉贼guān mén zhuō zéi
quan môn tróc tặc
bắt trộm bằng cách chặn đường thoát
贼去关门zéi qù guān mén
tặc khứ
Trộm đi đóng cửa