[gòng tóng]
cộng đồng
共同点
gòng tóng diǎn
Điểm chung.
共同语言 搞好经济建设是全国人民的共同心愿
gòng tóng yǔ yán gǎo hǎo jīng jì jiàn shè shì quán guó rén mín de gòng tóng xīn yuàn
Ngôn ngữ chung, xây dựng kinh tế tốt là nguyện vọng chung của toàn dân tộc.
共同努力
gòng tóng nǔ lì
Cùng nhau nỗ lực.
共同点gòng tóng diǎn
cộng đồng điểm
điểm chung
共同社gòng tóng shè
cộng đồng xã
Kyōdō, hãng thông tấn Nhật Bản
共同语gòng tóng yǔ
cộng đồng ngữ
Ngôn ngữ chung được sử dụng trong nội bộ dân tộc; tiếng Quan Thoại của dân tộc Hán hiện đại
共同体gòng tóng tǐ
cộng đồng thể
cộng đồng
共同市场gòng tóng shì chǎng
cộng đồng thị trường
Thị trường thống nhất hợp tác lẫn nhau, được thành lập bởi một số quốc gia vì lợi ích chính trị, kinh tế chung
共同纲领gòng tóng gāng lǐng
cộng đồng cương lãnh
chương trình chung; chương trình chính thức của đảng cộng sản sau năm 1949, đóng vai trò như kế hoạch quốc gia tạm thời
共同利益gòng tóng lì yì
cộng đồng lợi ích
lợi ích chung
共同努力gòng tóng nǔ lì
cộng đồng nỗ lực
làm việc cùng nhau; hợp tác
共同基金gòng tóng jī jīn
cộng đồng cơ kim
quỹ tương hỗ
共同筛选gòng tóng shāi xuǎn
cộng đồng si tuyển
lọc cộng tác
共同语言gòng tóng yǔ yán
cộng đồng ngữ ngôn
Tư tưởng, nhận thức và sở thích cuộc sống giống nhau
欧洲共同体ōu zhōu gòng tóng tǐ
âu châu cộng đồng thể
Cộng đồng châu Âu (tên gọi chung của Cộng đồng Kinh tế châu Âu, Cộng đồng Than Thép châu Âu và Cộng đồng Năng lượng Nguyên tử châu Âu)