[lán]
lan
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
兰特lán tè
lan đặc
Rand hoặc Randt
兰玉lán yù
lan ngọc
quý tử
兰考lán kǎo
lan khảo
huyện Lankao ở Kaifeng 開封|开封[Kai1 feng1], Hà Nam
兰舟lán zhōu
lan chu
nghĩa đen: thuyền làm từ gỗ mộc lan; từ ngữ thơ ca chỉ thuyền
兰蔻lán kòu
lan khấu
Lancôme, thương hiệu mỹ phẩm Pháp
兰西lán xī
lan tây
huyện Langxi ở Suihua 綏化|绥化, Hắc Long Giang
兰言lán yán
lan ngôn
cuộc trò chuyện thân mật
兰谱lán pǔ
lan phả
nghĩa đen: danh mục hoa lan; nghĩa bóng: gia phả
兰辛lán xīn
lan tân
Thành phố Lansing, thủ phủ của Michigan
兰闺lán guī
lan khuê
phòng của quý cô
兰陵lán líng
lan lăng
Huyện Lanling ở Linyi 臨沂|临沂[Lin2 yi2], Sơn Đông
兰草lán cǎo
lan thảo
Trạch lan (sách cổ); tên gọi thông thường của hoa lan
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.