[bā zì]
bát tự
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
八字步bā zì bù
bát tự bộ
bước đi với hai chân xoè ra ngoài
八字形bā zì xíng
bát tự hình
hình giống chữ 八 hoặc số 8; hình chữ V; dáng xoè rộng
八字眉bā zì méi
bát tự mi
lông mày xếch, hình giống chữ "tám"
八字胡bā zì hú
bát tự hồ
ria mép hình chữ 八
八字脚bā zì jiǎo
bát tự cước
bàn chân bẹt
八字命理bā zì mìng lǐ
bát tự mệnh lý
bói toán dựa trên tám chữ của ngày sinh
八字方针bā zì fāng zhēn
bát tự phương châm
chính sách được diễn đạt bằng khẩu hiệu tám chữ; khẩu hiệu tám chữ cho chính sách kinh tế do Li Fuchun 李富春[Li3 Fu4chun1] đề xuất năm 1961: 調整、鞏固、充實、提高|调整、巩固、充实、提高 "điều chỉnh, củng cố, làm phong phú và nâng cao"
八字胡须bā zì hú xū
bát tự hồ tu
ria mép hình chữ 八
批八字pī bā zì
phê bát tự
xem số mệnh; hệ thống bói toán dựa trên ngày giờ sinh của một người, theo 干支
外八字脚wài bā zì jiǎo
ngoại bát tự cước
bàn chân dạng hình chữ bát ra ngoài
外八字腿wài bā zì tuǐ
ngoại bát tự thối
chân vòng kiềng; chân cong
内八字脚nèi bā zì jiǎo
nội bát tự cước
bàn chân đi chữ bát; ngón chân chim bồ câu; đầu gối chạm nhau
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.