[rù qíng rù lǐ]
nhập tình nhập lý
他说得入情入理,大家听得心服口殷
tā shuō dé rù qíng rù lǐ , dà jiā tīng dé xīn fú kǒu yīn
Anh ấy nói có lý có tình, mọi người nghe đều tâm phục khẩu phục
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.