[dōu fān]
đâu phiên
老太太又在开箱子兜翻她那点儿绣花的活计
lǎo tài tài yòu zài kāi xiāng zǐ dōu fān tā nà diǎn ér xiù huā de huó jì
Bà lão lại đang mở rương lục lọi đồ thêu thùa của bà
过去的那些事别兜翻了
guò qù de nà xiē shì bié dōu fān le
Chuyện cũ đừng nhắc lại nữa
把他的老底都给兜翻出来了
bǎ tā de lǎo dǐ dōu gěi dōu fān chū lái le
Lôi hết quá khứ của anh ta ra
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.