[tù sǐ gǒu pēng]
thỏ tử cẩu phanh
“蜚(飞)鸟尽,良弓藏;狡兔死,走狗烹。”鸟没有了,弓也就收起来不用了;兔子死了,猎狗也就被煮来吃了。比喻事情成功以后,把曾经出过大力的人杀掉
“ fēi ( fēi ) niǎo jìn , liáng gōng cáng ; jiǎo tù sǐ , zǒu gǒu pēng 。” niǎo méi yǒu le , gōng yě jiù shōu qǐ lái bú yòng le ; tù zi sǐ le , liè gǒu yě jiù bèi zhǔ lái chī le 。 bǐ yù shì qíng chéng gōng yǐ hòu , bǎ céng jīng chū guò dà lì de rén shā diào
“Chim bay hết, cung tốt cất; thỏ chết, chó săn luộc.” Chim không còn thì cung tốt cũng cất đi không dùng nữa; thỏ chết thì chó săn cũng bị luộc ăn. Ví với việc thành công rồi thì giết những người từng bỏ nhiều công sức
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.