[xiān fēng]
tiên phong
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
先锋派xiān fēng pài
tiên phong phái
tiên phong
先锋队xiān fēng duì
tiên phong đội
đội tiên phong
先锋派艺术xiān fēng pài yì shù
tiên phong phái nghệ thuật
Trào lưu nghệ thuật phương Tây hiện đại; chỉ hiện tượng văn học nghệ thuật có tính thăm dò, phản kháng, sáng tạo; chỉ các trào lưu nghệ thuật xuất hiện trước và sau Thế chiến I ở châu Âu, chống lại thể chế nghệ thuật và tính tự trị của nghệ thuật
打先锋dǎ xiān fēng
đả tiên phong
Đi đầu trong chiến đấu hoặc hành quân; dẫn đầu, tiên phong
急先锋jí xiān fēng
cấp tiên phong
tiên phong táo bạo; người tiên phong; nhân vật dẫn đầu
开路先锋kāi lù xiān fēng
khai lộ tiên phong
người tiên phong; mở đường
少年先锋队shào nián xiān fēng duì
thiếu niên tiên phong đội
Đội Thiếu niên Tiền phong
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.