[wù]
ngột
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
兀立wù lì
ngột lập
đứng thẳng và bất động
兀自wù zì
ngột tự
vẫn
兀鹫wù jiù
ngột thứu
kền kền; kền kền griffon
兀鹰wù yīng
ngột ưng
đại bàng đầu trắng
兀凳wù dèng
ngột đắng
ghế đẩu thấp kiểu Trung Quốc
突兀tū wù
đột ngột
cao ngất hoặc cao chót vót; đột ngột hoặc bất thình lình
白兀鹫bái wù jiù
bạch ngột thứu
kền kền Ai Cập
胡兀鹫hú wù jiù
hồ ngột thứu
kền kền râu
蒙兀国méng wù guó
mông ngột quốc
Khamag Mongol, liên minh bộ lạc Mông Cổ thế kỷ 12
黑兀鹫hēi wù jiù
hắc ngột thứu
kền kền đầu đỏ
白背兀鹫bái bèi wù jiù
bạch bối
kền kền lưng trắng
高山兀鹫gāo shān wù jiù
cao sơn ngột thứu
kền kền Himalaya
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.