[bàng hēi ér]
bàng
一早出的门,傍黑儿才回家
yì zǎo chū de mén , bàng hēi ér cái huí jiā
Sáng sớm ra khỏi nhà, đến tối mịt mới về
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.