[qīng cè]
khuynh trắc
塔身倾侧身子稍一倾侧就倒在地上
tǎ shēn qīng cè shēn zi shāo yì qīng cè jiù dǎo zài dì shàng
Thân tháp nghiêng, chỉ hơi nghiêng người là ngã xuống đất
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.