[qīng]
khuynh
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
倾动qīng dòng
khuynh động
ngưỡng mộ
倾巢qīng cháo
khuynh sào
nghĩa đen: cả tổ bay ra; một băng nhóm hung ác kéo ra toàn bộ lực lượng
倾覆qīng fù
khuynh phúc
bị lật; bị sụp đổ; lật đổ
倾听qīng tīng
khuynh thính
lắng nghe chăm chú
倾佩qīng pèi
khuynh bội
ngưỡng mộ sâu sắc
倾危qīng wēi
khuynh nguy
có nguy cơ sụp đổ; trong tình trạng nguy kịch; phản trắc
倾卸qīng xiè
khuynh tá
nghiêng đổ; dỡ xuống bằng cách nghiêng từ xe cộ
倾囊qīng náng
khuynh nang
dốc hết túi; cho đi mọi thứ mình có
倾服qīng fú
khuynh phục
khâm phục
倾泄qīng xiè
khuynh tiết
tuôn xuống; xả lũ; lưu lượng lớn
倾尽qīng jìn
khuynh tận
làm hết sức; cống hiến tất cả những gì mình có
倾吐qīng tǔ
khuynh thổ
trút bầu tâm sự; giãi bày cảm xúc mạnh mẽ; nôn ra toàn bộ
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.