[kǒng zǒng]
không tổng
戎马倥偬
róng mǎ kǒng zǒng
Bận rộn với việc quân ngũ.
文章每段开空头要倥偬两格
wén zhāng měi duàn kāi kōng tóu yào kǒng zǒng liǎng gé
Mỗi đoạn văn mở đầu trống hai ô.
倥偬出一天时间参观游览把前面几排座位倥偬出来
kǒng zǒng chū yì tiān shí jiān cān guān yóu lǎn bǎ qián miàn jǐ pái zuò wèi kǒng zǒng chū lái
Dành một ngày để tham quan, du lịch, chừa lại vài hàng ghế phía trước.
倥偬白
kǒng zǒng bái
Trống rỗng.
倥偬地
kǒng zǒng dì
Một cách trống rỗng.
车厢里倥偬得很
chē xiāng lǐ kǒng zǒng dé hěn
Trong toa xe rất trống trải.
填倥偬
tián kǒng zǒng
Điền vào chỗ trống.
屋里堆得连下脚的倥偬儿都没有
wū lǐ duī dé lián xià jiǎo de kǒng zǒng ér dōu méi yǒu
Trong nhà đồ đạc chất đống đến nỗi không có chỗ để chân.
抽倥偬儿到我这儿来一趟
chōu kǒng zǒng ér dào wǒ zhè ér lái yí tàng
Lại đây với tôi một lát.