[dǎo méi]
đảo mốc
真倒霉,赶到车站车刚开走
zhēn dǎo méi , gǎn dào chē zhàn chē gāng kāi zǒu
Thật xui xẻo, vừa đến ga thì xe đã chạy mất.
倒霉蛋dǎo méi dàn
đảo mốc đản
kẻ xui xẻo; người không may
倒霉蛋儿dǎo méi dàn ér
đảo mốc đản nhi
biến thể er hoá của 倒霉蛋[dao3 mei2 dan4]