[dǎo zāi cōng]
đảo tài thông
一个倒栽葱,从马鞍上跌下来
yí gè dǎo zāi cōng , cóng mǎ ān shàng diē xià lái
Một cú trồng chuối, ngã khỏi yên ngựa
风箏断了线,来了个倒栽葱
fēng zhēng duàn le xiàn , lái le gè dǎo zāi cōng
Diều đứt dây, bổ nhào xuống đất
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.