[dǎo xuán]
đảo huyền
解民于倒悬
jiě mín yú dǎo xuán
Giải cứu dân lành khỏi cảnh lầm than
倒悬之危dǎo xuán zhī wēi
đảo huyền chi nguy
nghĩa đen: nguy cơ bị treo ngược; nghĩa bóng: tình huống cực kỳ nguy kịch; tình cảnh khó khăn
倒悬之急dǎo xuán zhī jí
đảo huyền chi cấp
nghĩa đen: nguy cơ bị treo ngược; nghĩa bóng: tình huống cực kỳ nguy kịch; tình cảnh khó khăn
倒悬之苦dǎo xuán zhī kǔ
đảo huyền chi khổ
nghĩa đen: nỗi khổ bị treo ngược; nghĩa bóng: tình huống cực kỳ nguy cấp; tình cảnh hiểm nghèo
解民倒悬jiě mín dǎo xuán
giải dân đảo huyền
nghĩa đen: cứu dân khỏi cảnh treo ngược; cứu người dân khỏi cảnh khốn cùng