[jiě mín dǎo xuán]
giải dân đảo huyền
“万乘之国行仁政,民之悦之,犹解倒悬也。”后用“解民倒悬”比喻把人民从困苦、危急的处境中解救出来
“ wàn shèng zhī guó xíng rén zhèng , mín zhī yuè zhī , yóu jiě dǎo xuán yě 。” hòu yòng “ jiě mín dǎo xuán ” bǐ yù bǎ rén mín cóng kùn kǔ 、 wēi jí de chǔ jìng zhōng jiě jiù chū lái
ví như cứu dân khỏi cảnh lầm than
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.