[jiǎn]
kiệm
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
俭学jiǎn xué
kiệm học
sống tiết kiệm để có thể trang trải học hành
俭用jiǎn yòng
kiệm dụng
tiết kiệm; sống tiết kiệm
俭朴jiǎn pǔ
kiệm phác
giản dị và tiết kiệm
俭省jiǎn shěng
kiệm tỉnh
tiết kiệm; kinh tế; dè sẻn
俭素jiǎn sù
kiệm tố
giản dị và tiết kiệm
俭约jiǎn yuē
kiệm ước
tiết kiệm; kinh tế; tằn tiện
俭腹jiǎn fù
kiệm phúc
thiếu hiểu biết; ngu dốt
俭薄jiǎn báo
kiệm bạc
ít ỏi; nghèo nàn
俭以防匮jiǎn yǐ fáng kuì
kiệm dĩ phòng quỹ
tiết kiệm để tránh thiếu thốn
俭以养廉jiǎn yǐ yǎng lián
kiệm dĩ dưỡng liêm
tiết kiệm giúp liêm khiết
俭则不缺jiǎn zé bù quē
kiệm tắc bất khuyết
không lãng phí thì không thiếu thốn
克俭kè jiǎn
khắc kiệm
tiết kiệm; tằn tiện
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.