[bǎo bú zhù]
以前要是遇到这样的大旱,这块地的收成就保不住了
yǐ qián yào shi yù dào zhè yàng de dà hàn , zhè kuài dì de shōu chéng jiù bǎo bú zhù le
Trước đây nếu gặp hạn hán lớn như vậy, sản lượng của mảnh đất này đã không giữ được rồi
这个天儿很难说,保不住会下雨。也说保不定
zhè ge tiān ér hěn nán shuō , bǎo bú zhù huì xià yǔ 。 yě shuō bǎo bú dìng
Thời tiết này khó nói lắm, không chừng sẽ mưa. Cũng nói là 'bảo bất định'
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.