[pián yi]
tiện nghi
院子前后都有门,出入很便宜。另见y98页 pian•yi
yuàn zi qián hòu dōu yǒu mén , chū rù hěn pián yi 。 lìng jiàn y98 yè pian•yi
sân trước sân sau đều có cửa, ra vào rất tiện. Xem thêm trang 98 pian•yi
便宜货
pián yi huò
hàng rẻ
占便宜
zhàn pián yi
ăn gian nói giảm
便宜了你。另见 82 页 bidnyi。pian
pián yi le nǐ 。 lìng jiàn 82 yè bidnyi。pian
hời cho anh/chị/bạn. Xem thêm trang 82 bidnyi.pian
便宜句
pián yi jù
câu nói tiện
骈(駢)只解(稱技者店,弟容火多)。®(Pian)留姓
pián ( pián ) zhī jiě ( chēng jì zhě diàn , dì róng huǒ duō )。®(Pian) liú xìng
chỉ giải (người biểu diễn kỹ năng, người phục vụ nhiều người). ® (Pian) họ Lưu
便宜货pián yi huò
tiện nghi hoá
món hời; hàng rẻ
便宜行事pián yi xíng shì
tiện nghi hành
hành động tùy ý; làm theo cách thấy phù hợp
讨便宜tǎo pián yi
thảo tiện nghi
tìm kiếm món hời; tìm cách lợi dụng; cố gắng kiếm lợi từ người khác
占便宜zhàn pián yi
chiếm tiện nghi
có lợi; thuận lợi; hưởng lợi từ chi phí của người khác
小便宜xiǎo pián yi
tiểu tiện nghi
lợi nhỏ; món hời nhỏ