[yí]
nghi
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
宜川yí chuān
nghi xuyên
huyện Yichuan ở Yan'an 延安[Yan2 an1], Thiểm Tây
宜州yí zhōu
nghi châu
Thành phố cấp huyện Nghi Châu, Hà Trì 河池[He2 chi2], Quảng Tây
宜昌yí chāng
nghi xương
Thành phố cấp địa khu Nghi Xương, Hồ Bắc
宜春yí chūn
nghi xuân
Yichun, thành phố cấp địa khu ở Giang Tây
宜秀yí xiù
nghi tú
Yixiu, một quận của thành phố An Khánh 安慶市|安庆市[An1qing4 Shi4], An Huy
宜良yí liáng
nghi lương
huyện Nghi Lương ở Côn Minh 昆明[Kun1 ming2], Vân Nam
宜都yí dōu
nghi đô
Yidu, thành phố cấp huyện ở Nghi Xương 宜昌[Yi2 chang1], Hồ Bắc
宜阳yí yáng
nghi dương
huyện Yiyang ở Luoyang 洛陽|洛阳, Hà Nam
宜章yí zhāng
nghi chương
huyện Nghi Chương ở Sâm Châu 郴州[Chen1 zhou1], Hồ Nam
宜黄yí huáng
nghi hoàng
huyện Yihuang ở Fuzhou 撫州|抚州, Giang Tây
宜腿yí tuǐ
nghi thối
Thịt heo muối (đặc sản Tuyên Uy, Vân Nam)
宜于yí yú
nghi ư
thích hợp để
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.