[qiáo]
kiều
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
侨领qiáo lǐng
kiều lãnh
Lãnh tụ kiều bào
侨属qiáo shǔ
kiều thuộc
Thân nhân của kiều bào ở trong nước
侨务qiáo wù
kiều vụ
các vấn đề liên quan đến hoa kiều
侨乡qiáo xiāng
kiều hương
quê hương của người Hoa hải ngoại
侨胞qiáo bāo
kiều bào
đồng bào sống ở nước ngoài
侨居qiáo jū
kiều cư
sống xa quê hương; cư trú ở nước ngoài
侨汇qiáo huì
kiều hối
Kiều hối
侨眷qiáo juàn
kiều quyến
thân nhân của công dân cư trú ở nước ngoài
侨商qiáo shāng
kiều thương
Thương nhân kiều bào
侨民qiáo mín
kiều dân
kiều bào
难侨nán qiáo
nan kiều
Gọi kiều bào gặp nạn ở nước ngoài
外侨wài qiáo
ngoại kiều
người nước ngoài
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.