[cè miàn]
trắc diện
从侧面打击敌人
cóng cè miàn dǎ jī dí rén
Tấn công địch từ phía sau
小门在房子的侧面0从侧面了解
xiǎo mén zài fáng zi de cè miàn 0 cóng cè miàn liǎo jiě
Cửa nhỏ ở bên hông nhà; Tìm hiểu từ góc độ khác
注意正面的材料,也要注意侧面和反面的材料
zhù yì zhèng miàn de cái liào , yě yào zhù yì cè miàn hé fǎn miàn de cái liào
Chú ý tài liệu mặt trước, cũng cần chú ý tài liệu mặt bên và mặt trái