[shǐ bù dé]
sử
这支笔坏了,使不得情况改变了,老办法使不得
zhè zhī bǐ huài le , shǐ bù dé qíng kuàng gǎi biàn le , lǎo bàn fǎ shǐ bù dé
Cây bút này hỏng rồi, không dùng được. Tình hình đã thay đổi, không thể dùng cách cũ được.
病刚好,走远路可使不得
bìng gāng hǎo , zǒu yuǎn lù kě shǐ bù dé
Mới ốm dậy, đi xa thì không được.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.