[nìng]
nịnh
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
佞臣nìng chén
nịnh thần
Quan lại gian xảo
佞笑nìng xiào
nịnh tiếu
Cười gian xảo; cười nịnh hót
奸佞jiān nìng
gian nịnh
xảo quyệt và nịnh nọt
不佞bú nìng
không khéo nói; không tài giỏi; tôi
谗佞chán nìng
sàm nịnh
nói xấu người này trong khi nịnh bợ người khác; kẻ nịnh nọt vu khống
好佞hǎo nìng
hảo nịnh
Gian xảo nịnh hót; Người gian xảo nịnh hót
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.