[shāng tòng]
thương thống
心中万分伤痛
xīn zhōng wàn fēn shāng tòng
Trong lòng vô cùng đau đớn
他忍着浑身的伤痛站了起来
tā rěn zhe hún shēn de shāng tòng zhàn le qǐ lái
Anh ấy gắng chịu nỗi đau khắp người mà đứng dậy
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.